Bảng giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt năm 2026 áp dụng trên địa bàn Hà Nội theo Quyết định 6592/QĐ-UBND.
| TT | Nhóm khách hàng sử dụng nước sạch cho mục đích sinh hoạt | Giá (đồng/m³) |
|---|---|---|
| I | Hộ dân cư | |
| 1 | Mức dùng 0 – 10 m³/hộ/tháng | 8.500 |
| 2 | Mức dùng trên 10 – 20 m³/hộ/tháng | 9.900 |
| 3 | Mức dùng trên 20 – 30 m³/hộ/tháng | 16.000 |
| 4 | Mức dùng trên 30 m³/hộ/tháng | 27.000 |
| Hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định | 5.973 | |
| II | Cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 13.500 |
| III | Sản xuất | 16.000 |
| IV | Kinh doanh – dịch vụ | 29.000 |
Áp giá bậc 1 (8.500 đ/m³) cho tổng lượng nước sử dụng hàng tháng, không phân biệt mức dùng, theo danh sách do UBND quận/huyện xác nhận.
Hộ có thành viên thuộc diện gia đình chính sách (liệt sĩ, thương binh...) được áp dụng giá ưu đãi theo quy định hiện hành của UBND TP Hà Nội.
Để được thực hiện áp giá ưu đãi, đề nghị khách hàng nộp hồ sơ chứng minh thuộc diện được hưởng chính sách về UBND phường/xã hoặc liên hệ trực tiếp Công ty trước ngày trước ngày 15/01/2026.